Từ vựng B2

Chủ đề travelling · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Host regions

B2 IELTS

Nghĩa

Các khu vực đăng cai n.phr

Định nghĩa · Regions that host events or activities.

“Tourism activities should be conducted in harmony with the attributes and traditions of the host regions and countries.”Các hoạt động du lịch cần được tiến hành hài hòa với các thuộc tính và truyền thống của các khu vực và quốc gia sở tại.

“The host regions prepared for the international conference.”Các khu vực đăng cai chuẩn bị cho hội nghị quốc tế.

Mẹo IELTS · Sử dụng để nói về sự kiện trong IELTS.

Ghi chú · Thường liên quan đến sự kiện lớn.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...