Từ vựng B2

Chủ đề travelling · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Travel restrictions

B2 IELTS

Nghĩa

Các hạn chế đi lại n.phr

Định nghĩa · Rules that limit travel.

“Australia rolls back travel restrictions for citizens and permanent residents.”Úc hủy bỏ các hạn chế đi lại cho công dân và thường trú nhân.

“Travel restrictions can affect tourism significantly.”Các hạn chế đi lại có thể ảnh hưởng lớn đến du lịch.

Mẹo IELTS · Dùng để thảo luận về du lịch trong IELTS.

Ghi chú · Thường dùng trong bối cảnh du lịch.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...