Kho từ › travelling › Intrepid travellers

Intrepid travellers

B2 n.phr 📁 travelling IELTS
Du khách gan dạ
UK · US
One intrepid traveller wishes he was going on another three-continent, many- legged journey to wear his national jersey.
→ Một du khách gan dạ ước rằng anh ta sẽ tham gia một cuộc hành trình trải dài ba lục địa để khoác lên mình chiếc áo thi đấu quốc gia của mình.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...