Từ vựng B2

Chủ đề travelling · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Intrepid travellers

B2 IELTS

Nghĩa

Du khách gan dạ n.phr

Định nghĩa · Brave people who enjoy exploring new places.

“One intrepid traveller wishes he was going on another three-continent, many- legged journey to wear his national jersey.”Một du khách gan dạ ước rằng anh ta sẽ tham gia một cuộc hành trình trải dài ba lục địa để khoác lên mình chiếc áo thi đấu quốc gia của mình.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...