Kho từ › travelling › Intrepid travellers

Intrepid travellers ID 887893

B2 n.phr 📁 travelling IELTS
Du khách gan dạ
One intrepid traveller wishes he was going on another three-continent, many- legged journey to wear his national jersey.
→ Một du khách gan dạ ước rằng anh ta sẽ tham gia một cuộc hành trình trải dài ba lục địa để khoác lên mình chiếc áo thi đấu quốc gia của mình.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...