Từ vựng B2

Chủ đề travelling · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Solo travellers

B2 IELTS

Nghĩa

Du khách một mình n.phr

Định nghĩa · Travelers who journey alone.

“Many travel agencies arranged for the solo traveller.”Nhiều công ty du lịch đã sắp xếp cho khách du lịch một mình.

“Solo travellers often seek unique experiences.”Du khách một mình thường tìm kiếm những trải nghiệm độc đáo.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này khi nói về xu hướng du lịch.

Ghi chú · Du khách một mình thường thích tự do.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...