Từ vựng B2

Chủ đề travelling · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Ancient ruins

B2 IELTS

Nghĩa

Phế tích cổ xưa n.phr

Định nghĩa · Old structures that are in ruins.

“Photographer John mcdermott captures Asia's ancient ruins, inspired by the dreamy effects of a solar eclipse.”Nhiếp ảnh gia John mcdermott chụp những tàn tích cổ đại của châu Á, lấy cảm hứng từ những hiệu ứng mơ màng của nhật thực.

“Ancient ruins attract many tourists each year.”Phế tích cổ xưa thu hút nhiều du khách mỗi năm.

Mẹo IELTS · Dùng để mô tả điểm du lịch trong IELTS.

Ghi chú · Liên quan đến lịch sử và khảo cổ.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...