Từ vựng B2

Chủ đề travelling · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Travel services exports

B2 IELTS

Nghĩa

Xuất khẩu dịch vụ du lịch n.phr

Định nghĩa · The sale of services related to travel to other countries.

“As of 2019, travel services exports in the United States of America were 193,315 million US dollars that accounts for 13.93% of the world's travel services exports.”Tính đến năm 2019, xuất khẩu dịch vụ du lịch của Hoa Kỳ là 193,315 triệu đô la Mỹ, chiếm 13,93% xuất khẩu dịch vụ du lịch của thế giới.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...