Từ vựng B2

Chủ đề travelling · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

A mundane lifestyle

B2 IELTS

Nghĩa

Một lối sống bình thường n.phr

Định nghĩa · A boring or ordinary way of living.

“Travelling helps people escape from a mundane lifestyle.”Đi du lịch giúp con người thoát khỏi lối sống bình thường.

“He finds a mundane lifestyle uninteresting.”Anh ấy thấy một lối sống bình thường là không thú vị.

Mẹo IELTS · Dùng để mô tả cuộc sống trong IELTS.

Ghi chú · Thường dùng để chỉ sự nhàm chán.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...