A mundane lifestyle
B2 IELTS
Nghĩa
Một lối sống bình thường
n.phr
Định nghĩa · A boring or ordinary way of living.
“Travelling helps people escape from a mundane lifestyle.”Đi du lịch giúp con người thoát khỏi lối sống bình thường.
“He finds a mundane lifestyle uninteresting.”Anh ấy thấy một lối sống bình thường là không thú vị.
Đồng nghĩa
ordinary lifestylecommon lifestyle
Trái nghĩa
exciting lifestyleextraordinary lifestyle
Cụm hay dùng
mundane daily routinemundane activities
Mẹo IELTS · Dùng để mô tả cuộc sống trong IELTS.
Ghi chú · Thường dùng để chỉ sự nhàm chán.