Kho từ › travelling › Gain a sense of accomplishment

Gain a sense of accomplishment

B2 n.phr 📁 travelling IELTS
Cảm giác thành công
UK · US
Tourists who travel to far- flung destinations can gain a sense of accomplishment.
→ Khách du lịch đến những điểm đến xa xôi có thể đạt được cảm giác thành tựu

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...