Từ vựng B1

Chủ đề cambridge-listening · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Interfere

/,intə'fiə/ B1 IELTS

Nghĩa

Gây trở ngại v

Định nghĩa · To meddle or disrupt something.

“Please do not interfere with the students while they are taking their exams.”Xin đừng gây trở ngại cho các sinh viên khi họ đang làm bài thi.

“Don't interfere with their plans; let them decide.”Đừng gây trở ngại cho kế hoạch của họ; hãy để họ quyết định.

Mẹo IELTS · Dùng để thảo luận về sự can thiệp trong IELTS.

Ghi chú · Thường dùng để chỉ sự can thiệp.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...