Từ điển Anh–Việt

111.833 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

interfere

/,intə'fiə/ TOEFLCollins ★★ phổ biến #4424

Nghĩa thường dùng

Gây trở ngại động từ

“Please do not interfere with the students while they are taking their exams.”Xin đừng gây trở ngại cho các sinh viên khi họ đang làm bài thi.

Đồng nghĩa meddleinterveneobstruct
Trái nghĩa assisthelpfacilitate
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

interfere

/,intə'fiə/

nội động từ ((thường) : with)

  • gây trở ngại, quấy rầy
    • these goings and coming interfere with the work: sự đi đi lại lại đó gây trở ngại cho công việc
    • don't interfere with me!: đừng có quấy rầy tôi!
  • can thiệp, xen vào, dính vào
    • to interfere in somebody's affairs: can thiệp vào việc của ai
  • (vật lý) giao thoa
  • (raddiô) nhiễu
  • đá chân nọ vào chân kia (ngựa)
  • (thể dục,thể thao) chặn trái phép; cản đối phương cho đồng đội dắt bóng lên
  • chạm vào nhau, đụng vào nhau; đối lập với nhau
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) xin được quyền ưu tiên đăng ký một phát minh (khi có nhiều người cùng xin)
Định nghĩa tiếng Anh

v. come between so as to be hindrance or obstacle

Gợi ý (11)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...