Từ vựng B1

Chủ đề cambridge-listening · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Alongside

/ə'lɔɳ'said/ B1 IELTS

Nghĩa

Bên cạnh, dọc theo n

Định nghĩa · Next to or in company with something else.

“You can find the library alongside the main building of the university.”Bạn có thể tìm thấy thư viện bên cạnh tòa nhà chính của trường đại học.

“He works alongside his colleagues every day.”Anh ấy làm việc bên cạnh các đồng nghiệp mỗi ngày.

Đồng nghĩa besidetogether with

Mẹo IELTS · Dùng 'alongside' để mô tả sự hợp tác trong bài viết.

Ghi chú · Bên cạnh thường thể hiện sự hợp tác.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...