Từ vựng B1

Chủ đề cambridge-listening · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Predator

/'predətə/ B1 IELTS

Nghĩa

Động vật ăn thịt n

Định nghĩa · An animal that hunts and eats other animals.

“The lion is a top predator in the African savanna, hunting for its food.”Sư tử là động vật ăn thịt hàng đầu ở savanna châu Phi, săn mồi để tìm thức ăn.

“Lions are known as fierce predators in the wild.”Sư tử được biết đến là động vật ăn thịt hung dữ trong tự nhiên.

Đồng nghĩa huntercarnivore
Trái nghĩa prey
Cấu tạoTừ 'predator' có nguồn gốc từ tiếng Latin 'praedator', nghĩa là kẻ săn mồi.

Mẹo IELTS · Có thể dùng khi nói về động vật trong Speaking.

Ghi chú · Dùng để mô tả động vật trong hệ sinh thái.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...