Từ điển Anh–Việt

112.474 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

hunter

/'hʌntə/ Collins ★★★ phổ biến #3030

Nghĩa thường dùng

thợ săn danh từ

“The hunter tracked the deer in the forest.”Thợ săn theo dấu con hươu trong rừng.

Biến thể từ hunters số nhiều
Đồng nghĩa huntsmanpredatorchaser
Trái nghĩa prey
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

hunter

/'hʌntə/

danh từ

  • người đi săn
  • người đi lùng, người đi kiếm ((thường) trong từ ghép)
  • ngựa săn
  • đồng hồ có nắp (cho mặt kính) (của những người săn cáo) ((cũng) hungting-watch)
Định nghĩa tiếng Anh

n. someone who hunts game n. a person who searches for something n. a watch with a hinged metal lid to protect the crystal

Gợi ý (18)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...