hunter
/'hʌntə/ Collins ★★★ phổ biến #3030
Nghĩa thường dùng
thợ săn
danh từ
“The hunter tracked the deer in the forest.”Thợ săn theo dấu con hươu trong rừng.
Biến thể từ
hunters số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
hunter
/'hʌntə/
danh từ
- người đi săn
- người đi lùng, người đi kiếm ((thường) trong từ ghép)
- ngựa săn
- đồng hồ có nắp (cho mặt kính) (của những người săn cáo) ((cũng) hungting-watch)
Định nghĩa tiếng Anh
n. someone who hunts game n. a person who searches for something n. a watch with a hinged metal lid to protect the crystal