Từ vựng B1

Chủ đề cambridge-listening · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Vibration

/vai'breiʃn/ B1 IELTS

Nghĩa

Rung động n

Định nghĩa · A repeated movement or sound.

“You can feel the vibration of the music when you stand near the speakers.”Bạn có thể cảm nhận được rung động của âm nhạc khi đứng gần loa.

“The vibration of the phone alerted him.”Sự rung động của điện thoại đã báo cho anh ấy.

Mẹo IELTS · Sử dụng khi mô tả cảm giác trong IELTS.

Ghi chú · Thường liên quan đến âm thanh hoặc thiết bị.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...