Từ vựng B1

Chủ đề cambridge-listening · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Amplify

/'æmplifai/ B1 IELTS

Nghĩa

Khoa trương v

Định nghĩa · To make something louder or stronger.

“The teacher used a microphone to amplify her voice during the lecture.”Giáo viên đã sử dụng micro để khoa trương giọng nói của mình trong buổi giảng.

“They will amplify the sound for the concert.”Họ sẽ khuếch đại âm thanh cho buổi hòa nhạc.

Đồng nghĩa boostenhance
Cấu tạoTừ này có nguồn gốc từ 'khoa trương'.

Mẹo IELTS · Dùng khi nói về công nghệ trong IELTS.

Ghi chú · Thường dùng trong âm nhạc hoặc công nghệ.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...