Từ vựng A1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

image

/ˈɪmɪdʒ/ A1

Nghĩa

hình ảnh danh từ

Định nghĩa · A representation of something, usually visual.

“I like this image.”Tôi thích hình ảnh này.

“He has a positive self-image.”Anh ấy có hình ảnh bản thân tích cực.

Đồng nghĩa picturephoto

Mẹo IELTS · Sử dụng 'image' để thảo luận về nghệ thuật trong IELTS.

Ghi chú · Không nhầm với 'imagination'.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...