Từ điển Anh–Việt

112.268 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

photo

/'foutou/ Collins ★★★★★ phổ biến #1328

Nghĩa thường dùng

Ảnh danh từ

“Take a photo.”Chụp ảnh.

Biến thể từ photos số nhiều
Đồng nghĩa pictureimagesnapshot
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

photo

/'foutou/

ngoại động từ

  • (viết tắt) của photograph
Định nghĩa tiếng Anh

n a representation of a person or scene in the form of a print or transparent slide; recorded by a camera on light-sensitive material

Gợi ý (24)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...