Từ vựng B1

Chủ đề cambridge-listening · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Migratory

/mai'greitəri/ B1 IELTS

Nghĩa

Di cư adj

Định nghĩa · Relating to animals that move from one place to another.

“Many birds are migratory and travel thousands of kilometers each year.”Nhiều loài chim là loài di cư và di chuyển hàng ngàn km mỗi năm.

“Migratory birds travel long distances each year.”Chim di cư bay những khoảng cách dài mỗi năm.

Đồng nghĩa nomadicroaming
Cấu tạo'Migrat' + 'ory' chỉ tính chất di chuyển.

Mẹo IELTS · Nói về động vật trong IELTS Writing.

Ghi chú · Thường dùng trong sinh thái học.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...