Từ vựng B1

Chủ đề cambridge-listening · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Episodic

/,epi'sɔdik/ B1 IELTS

Nghĩa

Xảy ra bất ngờ adj

Định nghĩa · Happening in separate parts or episodes.

“His memories of childhood are episodic, coming back to him in bits and pieces.”Những kỷ niệm thời thơ ấu của anh ấy xảy ra bất ngờ, trở lại với anh ấy từng chút một.

“The episodic nature of the series kept viewers engaged.”Tính chất xảy ra bất ngờ của loạt phim giữ chân người xem.

Cấu tạo'Episode' + 'ic' chỉ tính chất.

Mẹo IELTS · Nói về nội dung trong IELTS Speaking.

Ghi chú · Thường dùng trong phim và truyền hình.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...