Từ vựng B1

Chủ đề cambridge-listening · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

wetland

B1 IELTS

Nghĩa

vùng đất ngập nước n

Định nghĩa · Land that is flooded with water, often home to unique plants.

“Wetlands are crucial for supporting wildlife and controlling floods in the area.”Đất ngập nước rất quan trọng trong việc hỗ trợ động vật hoang dã và kiểm soát lũ lụt ở khu vực.

“Wetlands are crucial for biodiversity.”Đất ngập nước rất quan trọng cho đa dạng sinh học.

Đồng nghĩa marshswamp

Mẹo IELTS · Dùng khi thảo luận về bảo vệ môi trường.

Ghi chú · Đất ngập nước thường bị đe dọa.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...