Từ vựng B2

Chủ đề cambridge-reading · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Volcanic Explosion

B2 IELTS

Nghĩa

Phun Trào Núi Lửa n

Định nghĩa · An eruption of molten rock from a volcano.

“A volcanic explosion can have devastating effects on the surrounding environment, including ash fallout and lava flows.”Phun trào núi lửa có thể gây ra những tác động tàn phá đến môi trường xung quanh, bao gồm rơi tro và dòng dung nham.

“The volcanic explosion caused widespread destruction.”Cuộc phun trào núi lửa đã gây ra sự tàn phá rộng lớn.

Mẹo IELTS · Thảo luận về phun trào núi lửa trong IELTS để thể hiện kiến thức địa lý.

Ghi chú · Phun trào núi lửa có thể gây ra thảm họa thiên nhiên.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...