Từ vựng B2

Chủ đề cambridge-reading · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Rainfall

/'reinfɔ:l/ B2 IELTS

Nghĩa

Lượng Mưa n

Định nghĩa · The amount of rain that falls in a certain area.

“Increased rainfall during the monsoon season is crucial for replenishing water supplies in arid regions.”Lượng mưa tăng trong mùa mưa là rất quan trọng để bổ sung nguồn nước ở các khu vực khô cằn.

“The rainfall this year was higher than average.”Lượng mưa năm nay cao hơn mức trung bình.

Mẹo IELTS · Nói về lượng mưa trong phần thảo luận về khí hậu.

Ghi chú · Thường dùng trong khí tượng học.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...