Từ vựng B2

Chủ đề cambridge-reading · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Climatic Regime

B2 IELTS

Nghĩa

Kiểu Khí Hậu n

Định nghĩa · The typical weather conditions in a region over time.

“Understanding the climatic regime of a specific area is essential for effective agricultural planning and management.”Hiểu biết về kiểu khí hậu của một khu vực cụ thể là rất cần thiết cho việc lập kế hoạch và quản lý nông nghiệp hiệu quả.

“The climatic regime affects local agriculture.”Kiểu khí hậu ảnh hưởng đến nông nghiệp địa phương.

Mẹo IELTS · Thảo luận về kiểu khí hậu trong IELTS để thể hiện kiến thức địa lý.

Ghi chú · Kiểu khí hậu có thể thay đổi theo mùa.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...