Từ vựng B2

Chủ đề cambridge-reading · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Commercial Possibilities

B2 IELTS

Nghĩa

Khả Năng Thương Mại Hóa n

Định nghĩa · The potential for making money in business.

“The researchers explored the commercial possibilities of renewable energy technologies in various market conditions.”Các nhà nghiên cứu đã khám phá khả năng thương mại hóa của các công nghệ năng lượng tái tạo trong các điều kiện thị trường khác nhau.

“The startup explored its commercial possibilities in the market.”Công ty khởi nghiệp đã khám phá khả năng thương mại hóa trên thị trường.

Cấu tạoTừ 'commercial' kết hợp với 'possibilities'.

Mẹo IELTS · Sử dụng 'commercial possibilities' khi nói về kinh doanh trong bài viết.

Ghi chú · Dùng để chỉ khả năng kiếm tiền trong kinh doanh.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...