Từ vựng B2

Chủ đề cambridge-reading · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Constellation

/,kɔnstə'leiʃn/ B2 IELTS

Nghĩa

Chòm Sao n

Định nghĩa · A group of stars forming a pattern in the sky.

“A constellation is a group of stars that forms a recognizable pattern, often named after mythological figures or animals.”Một chòm sao là một nhóm các ngôi sao tạo thành một hình mẫu dễ nhận biết, thường được đặt tên theo các nhân vật hoặc động vật trong thần thoại.

“The constellation Orion is visible in winter.”Chòm sao Orion có thể nhìn thấy vào mùa đông.

Mẹo IELTS · Đưa ra ví dụ về chòm sao trong Speaking để làm phong phú thêm bài nói.

Ghi chú · Có nhiều chòm sao nổi tiếng trong thiên văn học.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...