Từ vựng A1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

standard

/ˈstændərd/ A1

Nghĩa

tiêu chuẩn danh từ

Định nghĩa · A level of quality or attainment.

“This is the standard size.”Đây là kích thước tiêu chuẩn.

“Standard procedure.”Quy trình chuẩn.

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này khi nói về chất lượng trong IELTS.

Ghi chú · Có thể là danh từ hoặc tính từ.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...