nice to meet you
/naɪs tə miːt juː/ A1 phổ biến #55
Nghĩa
Rất vui được gặp bạn
phr.
Định nghĩa · A polite phrase used when meeting someone for the first time.
“Nice to meet you, John.”Rất vui được gặp John.
“Nice to meet you, I’ve heard a lot about you.”Rất vui được gặp bạn, tôi đã nghe nhiều về bạn.
Đồng nghĩa
pleased to meet yougreat to meet you
Cụm hay dùng
nice to meet you toonice to finally meet you
Mẹo IELTS · Sử dụng khi giới thiệu bản thân trong IELTS.
Ghi chú · Thường dùng trong các cuộc gặp gỡ.