Từ vựng B2

Chủ đề environment-climate · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Flora and fauna

/ˈflɔːrə ænd ˈfɔːnə/ B2 IELTS

Nghĩa

hệ thực vật và động vật n

Định nghĩa · Plants and animals in a specific area.

“Vietnam has rich flora and fauna.”Việt Nam có hệ thực vật và động vật phong phú.

“The flora and fauna of the rainforest are diverse.”Hệ thực vật và động vật của rừng nhiệt đới rất đa dạng.

Mẹo IELTS · Sử dụng để mô tả sự đa dạng sinh học trong bài viết.

Ghi chú · Thường dùng trong ngữ cảnh sinh thái.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...