result
/rɪˈzʌlt/ A1
Nghĩa
kết quả
danh từ
Định nghĩa · The outcome or conclusion of something.
“The result is good.”Kết quả thì tốt.
“Hard work results in success.”Làm việc chăm chỉ dẫn đến thành công.
Đồng nghĩa
outcomeconsequence
Trái nghĩa
cause
Cụm hay dùng
as a resultresult from
Cấu tạoTừ 'result' có nguồn gốc từ tiếng Latin.
Mẹo IELTS · Nêu rõ kết quả để làm rõ luận điểm trong bài viết.
Ghi chú · Danh từ chỉ kết quả; động từ đi với 'in' hoặc 'from'.