Kho từ › time › tomorrow

tomorrow

A1 adv. 📁 time
Ngày mai
UK /təˈmɒroʊ/ · US /təˈmɒroʊ/
Tomorrow means the day after today.
See you tomorrow.
→ Hẹn mai.
Tomorrow is a holiday.→ Ngày mai là ngày nghỉ.
Đồng nghĩa
next daythe following day
Collocations
tomorrow morningtomorrow night
Họ từ
today (n/adv)yesterday (n/adv)
🎯 IELTS: Dùng từ này khi nói về kế hoạch.
Có thể làm trạng từ hoặc danh từ.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...