Từ vựng A1

Chủ đề time · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

tomorrow

/təˈmɒroʊ/ A1 phổ biến #180

Nghĩa

Ngày mai adv.

Định nghĩa · Tomorrow means the day after today.

“See you tomorrow.”Hẹn mai.

“Tomorrow is a holiday.”Ngày mai là ngày nghỉ.

Mẹo IELTS · Dùng từ này khi nói về kế hoạch.

Ghi chú · Có thể làm trạng từ hoặc danh từ.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...