Kho từ › Time › o'clock

o'clock /əˈklɒk/

A1 adv 📁 Time
đúng giờ (... giờ đúng)
The class starts at nine o'clock.
→ Lớp học bắt đầu lúc chín giờ đúng.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...