yesterday
/ˈjestərdeɪ/ A1 phổ biến #210
Nghĩa
Hôm qua
adv.
Định nghĩa · The day before today.
“Yesterday was hot.”Hôm qua nóng.
“Yesterday was a holiday.”Hôm qua là ngày nghỉ lễ.
Mẹo IELTS · Sử dụng từ này để nói về sự kiện đã qua.
Ghi chú · Dùng với thì quá khứ.