Từ vựng A2

Chủ đề environment · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

wind power

/wɪnd ˈpaʊər/ A2

Nghĩa

năng lượng gió n

Định nghĩa · Energy generated from wind using turbines.

“Wind power is used to generate electricity in many countries.”Năng lượng gió được sử dụng để tạo ra điện ở nhiều quốc gia.

“Wind power is becoming more popular worldwide.”Năng lượng gió đang trở nên phổ biến trên toàn thế giới.

Mẹo IELTS · Dùng để thảo luận về năng lượng trong IELTS.

Ghi chú · Một nguồn năng lượng tái tạo.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...