Từ vựng A2

Chủ đề environment · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

natural resource

/ˈnætʃərəl rɪˈsɔːrs/ A2

Nghĩa

tài nguyên thiên nhiên n

Định nghĩa · Resources provided by nature, like water, minerals, and forests.

“Water is one of the most important natural resources.”Nước là một trong những tài nguyên thiên nhiên quan trọng nhất.

“Natural resources are essential for human survival.”Tài nguyên thiên nhiên rất cần thiết cho sự sống của con người.

Mẹo IELTS · Thảo luận về tài nguyên thiên nhiên trong bài viết về môi trường.

Ghi chú · Cần bảo vệ và sử dụng hợp lý.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...