Từ vựng A1

Chủ đề time · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

later

/ˈleɪtər/ A1 phổ biến #135

Nghĩa

Sau đó adv.

Định nghĩa · At a time after now.

“See you later.”Hẹn gặp lại.

“See you later!”Hẹn gặp lại sau!

Mẹo IELTS · Có thể dùng để nói về kế hoạch trong IELTS.

Ghi chú · Phân biệt với 'latter' (cái sau) - phát âm khác.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...