emission
/ɪˈmɪʃn/ B2 IELTS
Nghĩa
khí thải
n
Định nghĩa · Gas or particles released into the air.
“Reducing carbon emissions is critical.”Giảm khí thải carbon là quan trọng.
“The factory's emission of smoke is harmful.”Khí thải của nhà máy là có hại.
Cụm hay dùng
reduce emissionscontrol emissions
Mẹo IELTS · Sử dụng khi nói về ô nhiễm trong IELTS.
Ghi chú · Thường dùng trong ngữ cảnh môi trường.