Từ vựng B2

Chủ đề environment-climate · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

emission

/ɪˈmɪʃn/ B2 IELTS

Nghĩa

khí thải n

Định nghĩa · Gas or particles released into the air.

“Reducing carbon emissions is critical.”Giảm khí thải carbon là quan trọng.

“The factory's emission of smoke is harmful.”Khí thải của nhà máy là có hại.

Đồng nghĩa releasedischarge

Mẹo IELTS · Sử dụng khi nói về ô nhiễm trong IELTS.

Ghi chú · Thường dùng trong ngữ cảnh môi trường.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...