Từ vựng B2

Chủ đề environment-climate · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

fossil fuel

/ˈfɒsl fjuːəl/ B2 IELTS

Nghĩa

nhiên liệu hóa thạch n

Định nghĩa · Natural substances used for energy, like coal and oil.

“We must phase out fossil fuels.”Chúng ta phải loại bỏ dần nhiên liệu hóa thạch.

“Fossil fuels are major sources of energy worldwide.”Nhiên liệu hóa thạch là nguồn năng lượng chính trên toàn thế giới.

Đồng nghĩa petroleumcoal
Trái nghĩa renewable energy

Mẹo IELTS · Thảo luận về tác động của nhiên liệu hóa thạch trong IELTS.

Ghi chú · Là nguồn năng lượng không tái tạo.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...