Từ vựng B2

Chủ đề environment-climate · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

wind power

/wɪnd ˈpaʊər/ B2 IELTS

Nghĩa

năng lượng gió n

Định nghĩa · Energy produced by wind using turbines.

“Denmark leads in wind power generation.”Đan Mạch dẫn đầu về sản xuất năng lượng gió.

“Wind power is a renewable energy source.”Năng lượng gió là một nguồn năng lượng tái tạo.

Mẹo IELTS · Có thể dùng để nói về năng lượng tái tạo trong IELTS.

Ghi chú · Thường dùng trong các cuộc thảo luận về năng lượng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...