Từ vựng B2

Chủ đề environment-climate · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

recycling

/ˌriːˈsaɪklɪŋ/ B2 IELTS

Nghĩa

tái chế n

Định nghĩa · The process of converting waste into reusable material.

“Recycling reduces landfill waste.”Tái chế giảm rác thải bãi rác.

“Recycling helps reduce waste in landfills.”Tái chế giúp giảm rác thải trong bãi rác.

Đồng nghĩa reprocessingreuse

Mẹo IELTS · Nói về tái chế khi thảo luận về bảo vệ môi trường.

Ghi chú · Tái chế rất quan trọng cho môi trường.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...