Từ vựng B2

Chủ đề environment-climate · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

flooding

/ˈflʌdɪŋ/ B2 IELTS

Nghĩa

lũ lụt n

Định nghĩa · large amounts of water covering land

“Heavy flooding displaced thousands.”Lũ lụt nặng đã di tản hàng nghìn người.

“The flooding caused severe damage to homes.”Lũ lụt đã gây thiệt hại nặng nề cho các ngôi nhà.

Đồng nghĩa inundationdeluge
Cấu tạoTừ gốc 'flood' với đuôi '-ing' chỉ hành động.

Mẹo IELTS · Mô tả tác động của thiên tai trong bài viết.

Ghi chú · Dùng để mô tả thiên tai.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...