Từ vựng B2

Chủ đề environment-climate · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

wildfire

/ˈwaɪldfaɪər/ B2 IELTS

Nghĩa

cháy rừng n

Định nghĩa · A large, uncontrolled fire in a forest or wild area.

“Wildfires destroyed vast areas of forest.”Cháy rừng đã phá hủy diện tích rừng rộng lớn.

“The wildfire spread rapidly due to dry conditions.”Cháy rừng lan nhanh do điều kiện khô hạn.

Đồng nghĩa forest firebushfire

Mẹo IELTS · Có thể dùng để mô tả thiên tai trong IELTS.

Ghi chú · Thường xảy ra trong mùa hè.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...