carbon neutral
/ˈkɑːrbən ˈnuːtrəl/ B2 IELTS
Nghĩa
trung hòa carbon
adj
Định nghĩa · Not producing carbon emissions.
“The company aims to be carbon neutral by 2030.”Công ty hướng đến trung hòa carbon vào 2030.
Đồng nghĩa
eco-friendlysustainable
Cụm hay dùng
carbon neutral policiesachieve carbon neutrality
Mẹo IELTS · Sử dụng để nói về phát triển bền vững trong IELTS.
Ghi chú · Thường dùng trong ngữ cảnh bảo vệ môi trường.