mitigate
/ˈmɪtɪɡeɪt/ B2 IELTS
Nghĩa
giảm nhẹ, làm dịu
v
Định nghĩa · To make something less severe or serious.
“We must mitigate climate change impacts.”Chúng ta phải giảm nhẹ tác động biến đổi khí hậu.
“The doctor prescribed medicine to mitigate the pain.”Bác sĩ đã kê thuốc để giảm nhẹ cơn đau.
Cụm hay dùng
mitigate risksmitigate the effects
Mẹo IELTS · Có thể dùng để đề xuất giải pháp trong IELTS.
Ghi chú · Dùng khi nói về giải pháp.