raw material
/rɔː məˈtɪriəl/ B2 IELTS
Nghĩa
nguyên liệu thô
n
Định nghĩa · Basic materials used to make products.
“Recycling reduces demand for raw materials.”Tái chế giảm nhu cầu về nguyên liệu thô.
“Steel is a raw material for construction.”Thép là nguyên liệu thô cho xây dựng.
Đồng nghĩa
basic materialprimary material
Cụm hay dùng
source of raw materialprocess raw materials
Mẹo IELTS · Nêu ví dụ về nguyên liệu trong bài viết.
Ghi chú · Thường dùng trong ngành công nghiệp.