Từ vựng B2

Chủ đề environment-climate · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

raw material

/rɔː məˈtɪriəl/ B2 IELTS

Nghĩa

nguyên liệu thô n

Định nghĩa · Basic materials used to make products.

“Recycling reduces demand for raw materials.”Tái chế giảm nhu cầu về nguyên liệu thô.

“Steel is a raw material for construction.”Thép là nguyên liệu thô cho xây dựng.

Mẹo IELTS · Nêu ví dụ về nguyên liệu trong bài viết.

Ghi chú · Thường dùng trong ngành công nghiệp.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...