Kho từ › environment-climate › raw material

raw material //rɔː məˈtɪriəl//

B2 n 📁 environment-climate IELTS
nguyên liệu thô
Recycling reduces demand for raw materials.
→ Tái chế giảm nhu cầu về nguyên liệu thô.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...