Từ vựng B2

Chủ đề environment-climate · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

carbon dioxide

/ˈkɑːrbən daɪˈɒksaɪd/ B2 IELTS

Nghĩa

khí carbon dioxide n

Định nghĩa · A gas that people and animals breathe out, and plants use.

“Trees absorb carbon dioxide.”Cây cối hấp thụ khí carbon dioxide.

“Carbon dioxide is essential for plant growth.”Khí carbon dioxide rất cần thiết cho sự phát triển của cây.

Đồng nghĩa CO2greenhouse gas
Cấu tạoTừ này được tạo thành từ 'carbon' và 'dioxide'.

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này khi nói về biến đổi khí hậu.

Ghi chú · Lưu ý về vai trò của khí này trong môi trường.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...