Kho từ › environment-climate › environmental protection

environmental protection //ɪnˌvaɪrənˈmentl prəˈtekʃn//

B2 n 📁 environment-climate IELTS
bảo vệ môi trường
Environmental protection is everyone's responsibility.
→ Bảo vệ môi trường là trách nhiệm của mọi người.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...