Từ vựng B2

Chủ đề environment-climate · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

marine life

/məˈriːn laɪf/ B2 IELTS

Nghĩa

sinh vật biển n

Định nghĩa · Living organisms found in the ocean.

“Plastic pollution harms marine life.”Ô nhiễm nhựa gây hại cho sinh vật biển.

“Marine life includes fish and whales.”Sinh vật biển bao gồm cá và cá voi.

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này khi nói về bảo vệ môi trường.

Ghi chú · Liên quan đến hệ sinh thái biển.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...