Kho từ › education-learning › curriculum

curriculum //kəˈrɪkjələm//

B2 n 📁 education-learning IELTS
chương trình giảng dạy
The new curriculum emphasizes critical thinking.
→ Chương trình giảng dạy mới nhấn mạnh tư duy phản biện.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...