Kho từ › education › Rote learning

Rote learning ID 658752

B2 n.phr 📁 education IELTS
Học vẹt
Rote learning is defined as the memorization of information based on repetition.
→ Học vẹt được định nghĩa là sự ghi nhớ thông tin dựa trên sự lặp đi lặp lại.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...