Kho từ › education-learning › Dissertation

Dissertation

B2 n 📁 education-learning IELTS
luận văn
UK /ˌdɪsərˈteɪʃn/ · US /ˌdɪsərˈteɪʃn/
A long piece of writing on a specific subject.
Her dissertation covers gender inequality.
→ Luận văn của cô ấy đề cập đến bất bình đẳng giới.
His dissertation is on climate change.→ Luận văn của anh ấy về biến đổi khí hậu.
Đồng nghĩa
thesispaper
Collocations
write a dissertationdissertation topic
🎯 IELTS: Nêu rõ chủ đề của luận văn trong IELTS Writing.
Thường dùng cho nghiên cứu sinh tiến sĩ.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...